tuyensinh.com

Mã ngành 7210403

Điểm chuẩn ngành Thiết kế đồ họa

32 trường đào tạo · 36 chương trình · 350 mức điểm chuẩn · 2016–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH01,H0625.17 0.18
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThict kế dồ họa (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV01,V02,V07,V0824.5 0.25
3Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0023 0.50
4Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH00,H0721.75 0.75
5Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế đồ họaThừa Thiên HuếH0019.5 1.50
6Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênA00,C01,C14,D0118
7Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0618 8.00
8Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0017 2.00
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhA00,A01,V00,H0117
10Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0117
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 4.00
12Đại học Thủ Dầu MộtThiết kế đồ họaBình DươngA00,D01,V00,V0117 1.00
13Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiC01,C03,C04,C1516 6.00
14Đại Học Cửu LongThiết kế đồ họaVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
15Đại học Hòa BìnhThiết kế đồ họaHà NộiH00,H02,V00,V0115 2.35
16Đại Học Hoa SenThiết kế đồ họaHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1415 1.00
17Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115
18Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215
19Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H02,V00,V0115
20Đại Học Tây ĐôThiết kế đồ họaCần ThơC04,D01,D10,D1515
21Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H01,H0227/40 7.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.