tuyensinh.com

Mã ngành 7210403

Điểm chuẩn ngành Thiết kế đồ họa

32 trường đào tạo · 36 chương trình · 350 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH01,H0625.4 2.75
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThict kế dồ họa (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV01,V02,V07,V0823.75 2.75
3Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0022.25 1.75
4Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH0021.46 1.61
5Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH00,H0721.46 1.61
6Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiC01,C03,C04,C1520.3 3.20
7Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiA07,C01,C03,C0420.3 3.20
8Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênA00,C01,C14,D0118 4.50
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0018 2.00
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH01,H02,H06,V0018 2.00
11Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0618 2.50
12Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế đồ họaThừa Thiên HuếH0017 1.25
13Đại Học Hoa SenThiết kế đồ họaHồ Chí MinhD01,D09,D1416 1.00
14Đại Học Hoa SenThiết kế đồ họaHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1416 1.00
15Đại học Hòa BìnhThiết kế đồ họaHà NộiH00,H02,V00,V0115
16Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH00,H01,H06,H0815 1.00
17Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115 0.50
18Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215 0.50
19Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H01,V00,V0115
20Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H02,V00,V0115
21Đại Học Dân Lập Duy TânThiết kế đồ họaĐà NẵngA00,A16,D01,V0114
22Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H01,H0230/40 3.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.