tuyensinh.com

Mã ngành 7210403

Điểm chuẩn ngành Thiết kế đồ họa

32 trường đào tạo · 36 chương trình · 350 mức điểm chuẩn · 2016–2026

77 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh BắcThiết kế đồ họaBắc NinhH006/10
2Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV006/10
3Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH006/10
4Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH076/10
5Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV016/10
6Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH01,H0622.65 0.65
7Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0122.65 0.65
8Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0622.65 0.65
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThict kế dồ họa (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV01,V02,V07,V0821 0.60
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế đồ họa (Đại trà)Hồ Chí MinhV00821
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế đồ họa (Đại trà)Hồ Chí MinhV0721 0.60
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế đồ họa (Đại trà)Hồ Chí MinhV0221 0.60
13Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0020.5 1.00
14Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0020.5
15Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0520.5 5.50
16Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0420.5 5.50
17Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0320.5 5.50
18Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0620.5 5.50
19Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0620.5 5.50
20Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH0019.85 0.85
21Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH0019.85
22Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH00,H0719.85 0.85
23Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH0719.85 0.15
24Đại học Thủ Dầu MộtThiết kế đồ họaBình DươngA0019
25Đại học Thủ Dầu MộtThiết kế đồ họaBình DươngV0019
26Đại học Thủ Dầu MộtThiết kế đồ họaBình DươngA1619
27Đại học Thủ Dầu MộtThiết kế đồ họaBình DươngV0119
28Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0218 5.00
29Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0118 5.00
30Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0818 5.00
31Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0018 5.00
32Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0018 4.00
33Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0218
34Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0018 4.00
35Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0118 4.00
36Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiC0917.1 3.10
37Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiA07,C01,C03,C0417.1 3.10
38Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiC0417.1 3.10
39Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiH0017.1
40Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiC0317.1 3.10
41Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiC01,C03,C04,C1517.1 3.10
42Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0116
43Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0616
44Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0016
45Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH01,H02,H06,V0016
46Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0216
47Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0016
48Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế đồ họaThừa Thiên HuếH0015.75 0.25
49Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết kế đồ họaĐà NẵngV0015.5
50Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết kế đồ họaĐà NẵngH0015.5
51Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết kế đồ họaĐà NẵngV0115.5
52Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết kế đồ họaĐà NẵngV0215.5
53Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115.5 0.50
54Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215.5 0.50
55Đại Học Hoa SenThiết kế đồ họaHồ Chí MinhD01,D09,D1415 5.00
56Đại Học Hoa SenThiết kế đồ họaHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1415 5.00
57Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H02,V00,V0115 1.00
58Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H01,V00,V0115 1.00
59Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Đồ họaHà NộiH0014.5 1.00
60Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Đồ họaHà NộiH0514.5 1.00
61Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Đồ họaHà NộiH0614.5 1.00
62Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Đồ họaHà NộiH0714.5 1.00
63Đại Học Dân Lập Duy TânThiết kế đồ họaĐà NẵngA1614
64Đại Học Dân Lập Duy TânThiết kế đồ họaĐà NẵngD0114
65Đại Học Dân Lập Duy TânThiết kế đồ họaĐà NẵngC0114
66Đại Học Dân Lập Duy TânThiết kế đồ họaĐà NẵngA0014
67Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH00,H01,H06,H0814 1.00
68Đại học Thủ Dầu MộtThiết kế đồ họaBình DươngA00,D01,V00,V0114
69Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênD0113.5 0.50
70Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênA00,C01,C14,D0113.5 0.50
71Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênD1513.5 0.50
72Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênD1013.5 0.50
73Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênC0413.5 0.50
74Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H01,H0227/40
75Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0127/40
76Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0227/40
77Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0027/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.