tuyensinh.com

Mã ngành 7480200

Điểm chuẩn ngành Thí sinh nữ (Phía Nam)

2 trường đào tạo · 4 chương trình · 22 mức điểm chuẩn · 2020–2023

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Bắc )Nhóm ngành Kỹ thuật CAND (Thí sinh Nữ - Phía Bắc)Bắc NinhA0127.98
2Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Bắc )Thí sinh nam (Phía Bắc)Bắc NinhA0027.34 1.24
3Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Nam )Nhóm ngành Kỹ thuật CAND (Thí sinh Nữ - Phía Nam)Bắc NinhA0127.15
4Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Nam )Thí sinh nữ (Phía Nam)Bắc NinhA0026.33 0.83
5Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Bắc )Thí sinh nam (Phía Bắc)Bắc NinhA0125.66 3.31
6Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Nam )Thí sinh nữ (Phía Nam)Bắc NinhA0123.14 0.11
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.