Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Nam )
📍 Bắc Ninh
Giới thiệu Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân được thành lập trên cơ sở nâng cấp Trường Trung cấp Kỹ thuật nghiệp vụ Công an Nhân dân và sắp xếp lại các cơ sở đào tạo kỹ thuật nghiệp vụ và hậu cần của ngành Công an; là cơ sở giáo dục đại học công lập, trực thuộc Bộ Công an, có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng; hoạt động của trường tuân thủ Điều lệ trường đại học (ban hành kèm theo Quyết định số 58/2010/QĐ-TTg ngày 22/9/2010). Thủ tướng Chính phủ giao trách nhiệm Bộ Giáo dục - Đào tạo kiểm tra các điều kiện bảo đảm chất lượng trước khi cho phép trường mở ngành đào tạo đại học và tuyển sinh. Bên cạnh việc đảm nhận nhiệm vụ đào tạo thường xuyên hơn 1.500 học viên Việt Nam, nhà trường còn đảm nhận nhiệm vụ đào tạo cán bộ hậu cần, kỹ thuật cho nước bạn Lào và Campuchia. Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân được thành lập trên cơ sở nâng cấp Trường Trung cấp Kỹ thuật nghiệp vụ Công an Nhân dân và sắp xếp lại các cơ sở đào tạo kỹ thuật nghiệp vụ và hậu cần của ngành Công an; là cơ sở giáo dục đại học công lập, trực thuộc Bộ Công an, có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng; hoạt động của trường tuân thủ Điều lệ trường đại học (ban hành kèm theo Quyết định số 58/2010/QĐ-TTg ngày 22/9/2010). Thủ tướng Chính phủ giao trách nhiệm Bộ Giáo dục - Đào tạo kiểm tra các điều kiện bảo đảm chất lượng trước khi cho phép trường mở ngành đào tạo đại học và tuyển sinh. Bên cạnh việc đảm nhận nhiệm vụ đào tạo thường xuyên hơn 1.500 học viên Việt Nam, nhà trường còn đảm nhận nhiệm vụ đào tạo cán bộ hậu cần, kỹ thuật cho nước bạn Lào và Campuchia. Xem thêm
Ngành đào tạo (2)
Điểm chuẩn các năm (11)
| Ngành | Năm | Tổ hợp | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Thí sinh nữ (Phía Nam) | 2023 | A00 | Thi THPT | 21.75 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật CAND (Thí sinh Nữ - Phía Nam) | 2023 | A01 | Thi THPT | 21.75 |
| Thí sinh nữ (Phía Nam) | 2023 | A01 | Thi THPT | 17.67 |
| Thí sinh nữ (Phía Nam) | 2022 | A00 | Thi THPT | 20.86 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật CAND (Thí sinh Nữ - Phía Nam) | 2022 | A01 | Thi THPT | 20.37 |
| Thí sinh nữ (Phía Nam) | 2022 | A01 | Thi THPT | 17.99 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật CAND (Thí sinh Nữ - Phía Nam) | 2021 | A01 | Thi THPT | 27.15 |
| Thí sinh nữ (Phía Nam) | 2021 | A00 | Thi THPT | 26.33 |
| Thí sinh nữ (Phía Nam) | 2021 | A01 | Thi THPT | 23.14 |
| Thí sinh nữ (Phía Nam) | 2020 | A00 | Thi THPT | 25.5 |
| Thí sinh nữ (Phía Nam) | 2020 | A01 | Thi THPT | 23.25 |
Nguồn & độ tin cậy dữ liệu
Cao · 70/100Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:
- Có dẫn nguồn dữ liệu.
- Dữ liệu được cập nhật gần đây.
- Dữ liệu chưa được nhà trường xác minh.
- Cập nhật gần nhất
- 02/09/2026
- Nguồn dữ liệu
- Xem nguồn
Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.