tuyensinh.com

Mã ngành 7140234

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc

6 trường đào tạo · 6 chương trình · 105 mức điểm chuẩn · 2016–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng Trung QuốcThừa Thiên HuếD01,D04,D15,D4525.75 7.25
2Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng Trung QuốcĐà NẵngD01,D04,D78,D9625.6 1.45
3Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng Trung QuốcĐà NẵngD01,D04,D10,D1525.6 1.45
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng Trung QuốcHồ Chí MinhD01,D0425.5 3.00
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng Trung QuốcHồ Chí MinhD0425.5 3.00
6Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng Trung QuốcThái NguyênA01,D01,D04,D6624 4.00
7Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiSư phạm tiếng Trung QuốcHà NộiD01,D04,D78,D9038.32/40 2.24
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.