Mã ngành 7420101
Điểm chuẩn ngành Sinh học
6 trường đào tạo · 7 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Sinh học | Cần Thơ | A02,B00,B03,B08 | 22.75 | ▲ 3.25 |
| 2 | Đại Học Tây Nguyên | Sinh học | Đắk Lắk | A02,B00,B03,B08 | 21.5 | ▲ 6.50 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sinh học | Hà Nội | D08,D32,D34 | 19.15 | ▼ 1.63 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sinh học | Hà Nội | B00 | 17.63 | ▲ 0.92 |
| 5 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Sinh hoc | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D07 | 17 | — |
| 6 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Sinh hoc | Hồ Chí Minh | A02,B00,B08 | 17 | ▼ 1.00 |
| 7 | Đại Học Đà Lạt | Sinh học | Lâm Đồng | A00,B00,B08,D90 | 16 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.