tuyensinh.com

Mã ngành 7420101

Điểm chuẩn ngành Sinh học

6 trường đào tạo · 7 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSinh họcHà NộiB0017.05 1.95
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMSinh hocHồ Chí MinhA02,B0816 4.75
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMSinh hocHồ Chí MinhA02,B00,B0816 4.75
4Đại Học Cần ThơSinh họcCần ThơD0814
5Đại Học Cần ThơSinh họcCần ThơB0014 3.50
6Đại Học Cần ThơSinh họcCần ThơB00,D0814 3.50
7Đại Học Cần ThơSinh họcCần ThơA02,B00,B03,B0814 3.50
8Đại Học Đà LạtSinh họcLâm ĐồngD0814 1.50
9Đại Học Đà LạtSinh họcLâm ĐồngA1414 1.50
10Đại Học Đà LạtSinh họcLâm ĐồngB0014 1.50
11Đại Học Đà LạtSinh họcLâm ĐồngD90.14
12Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênSinh họcThái NguyênD0814
13Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênSinh họcThái NguyênA0014 0.25
14Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênSinh họcThái NguyênB0014 0.25
15Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênSinh họcThái NguyênD0714
16Đại Học Tây NguyênSinh họcĐắk LắkA02,B00,B03,B0813 2.50
17Đại Học Tây NguyênSinh họcĐắk LắkA0213
18Đại Học Tây NguyênSinh họcĐắk LắkB0013 2.50
19Đại Học Tây NguyênSinh họcĐắk LắkD0813
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.