tuyensinh.com

Mã ngành 7420101

Điểm chuẩn ngành Sinh học

6 trường đào tạo · 7 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đà LạtSinh họcLâm ĐồngA0018
2Đại Học Đà LạtSinh họcLâm ĐồngB0018 4.00
3Đại Học Đà LạtSinh họcLâm ĐồngD0818 4.00
4Đại Học Đà LạtSinh họcLâm ĐồngD90.18 4.00
5Đại Học Đà LạtSinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9018 2.50
6Đại Học Tây NguyênSinh họcĐắk LắkB0018 5.00
7Đại Học Tây NguyênSinh họcĐắk LắkD0818 5.00
8Đại Học Tây NguyênSinh họcĐắk LắkA0218 5.00
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiSinh họcHà NộiB0016.1 0.95
10Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMSinh hocHồ Chí MinhA02,B0816
11Đại Học Cần ThơSinh họcCần ThơA02,B00,B03,B0814
12Đại Học Cần ThơSinh họcCần ThơB00,D0814
13Đại Học Cần ThơSinh họcCần ThơD0814
14Đại Học Cần ThơSinh họcCần ThơB0014
15Đại Học Tây NguyênSinh họcĐắk LắkA02,B00,B03,B0814 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.