Mã ngành 7420101
Điểm chuẩn ngành Sinh học
6 trường đào tạo · 7 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026
16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Sinh hoc | Hồ Chí Minh | A02,B08 | 20.75 | ▲ 0.25 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Sinh hoc | Hồ Chí Minh | A02,B00,B08 | 20.75 | ▲ 0.25 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sinh học | Hà Nội | B00 | 19 | — |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Sinh học | Cần Thơ | B00 | 17.5 | — |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Sinh học | Cần Thơ | B00,D08 | 17.5 | ▼ 0.50 |
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Sinh học | Cần Thơ | A02,B00,B03,B08 | 17.5 | ▼ 0.50 |
| 7 | Đại Học Đà Lạt | Sinh học | Lâm Đồng | D90 | 15.5 | — |
| 8 | Đại Học Đà Lạt | Sinh học | Lâm Đồng | A00,B00,B08,D90 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 9 | Đại Học Đà Lạt | Sinh học | Lâm Đồng | B00 | 15.5 | — |
| 10 | Đại Học Đà Lạt | Sinh học | Lâm Đồng | A14 | 15.5 | — |
| 11 | Đại Học Đà Lạt | Sinh học | Lâm Đồng | D08 | 15.5 | — |
| 12 | Đại Học Tây Nguyên | Sinh học | Đắk Lắk | B00 | 15.5 | — |
| 13 | Đại Học Tây Nguyên | Sinh học | Đắk Lắk | A02,B00,B03,B08 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 14 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Sinh học | Thái Nguyên | A00 | 14.25 | — |
| 15 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Sinh học | Thái Nguyên | C08 | 14.25 | — |
| 16 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Sinh học | Thái Nguyên | B00 | 14.25 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.