tuyensinh.com

Mã ngành 7420203

Điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng

10 trường đào tạo · 11 chương trình · 83 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Khánh HòaSinh học ứng dụngKhánh HòaA0015 0.50
2Đại học Khánh HòaSinh học ứng dụngKhánh HòaA0115 0.50
3Đại học Khánh HòaSinh học ứng dụngKhánh HòaB0015 0.50
4Đại học Khánh HòaSinh học ứng dụngKhánh HòaD0715 0.50
5Đại học Khánh HòaSinh học ứng dụngKhánh HòaA00,A01,B00,D0715 0.50
6Đại Học Cần ThơSinh học ứng dụngCần ThơA00,A01,B00,B0814.25 4.50
7Đại Học Cần ThơSinh học ứng dụngCần ThơA0014.25 4.50
8Đại Học Cần ThơSinh học ứng dụngCần ThơA0114.25
9Đại Học Cần ThơSinh học ứng dụngCần ThơB0014.25 4.50
10Đại Học Cần ThơSinh học ứng dụngCần ThơD0814.25
11Đại Học Cần ThơSinh học ứng dụngCần ThơA00,A01,B00,D0814.25 4.50
12Đại Học Phạm Văn ĐồngSinh học ứng dụngQuảng NgãiB0013
13Đại Học Phạm Văn ĐồngSinh học ứng dụngQuảng NgãiD0913
14Đại Học Phạm Văn ĐồngSinh học ứng dụngQuảng NgãiB00,D9013
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.