Mã ngành 7580105
Điểm chuẩn ngành Quy hoạch vùng và đô thị
7 trường đào tạo · 10 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Quy hoạch vùng và đô thị | Hà Nội | V00,V01,V02 | 26.25 | ▼ 1.75 |
| 2 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành thiết kế đô thị) | Hà Nội | V00,V01,V02 | 26.25 | ▼ 1.40 |
| 3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quy hoạch vùng và đô thị | Hà Nội | — | 21.3 | — |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Quy hoạch vùng và đô thị | Cần Thơ | — | 15 | ▼ 3.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.