tuyensinh.com

Mã ngành 7580105

Điểm chuẩn ngành Quy hoạch vùng và đô thị

7 trường đào tạo · 10 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

30 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV0024.75 2.25
2Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV0024.75
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV0120.8 2.50
4Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV00,V0120.8 2.50
5Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV00,V01,V0220.8 2.50
6Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV0020.8 2.50
7Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngV0118 4.00
8Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngA1618 4.00
9Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngV0018 4.00
10Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngA0018 4.00
11Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhV00,V0116.5
12Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhV00,V01,V0216.5
13Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV0116 0.23
14Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc)Hà NộiV00,V01,V0216
15Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc)Hà NộiV0216
16Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc)Hà NộiV0116
17Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc)Hà NộiV0016
18Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV00,V01,V0216 0.23
19Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV0016 0.23
20Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV0216 0.23
21Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngA00,A16,D01,V0014.75 0.75
22Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuy hoạch vùng và đô thịĐà NẵngV0014 2.00
23Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuy hoạch vùng và đô thịĐà NẵngV0214 2.00
24Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuy hoạch vùng và đô thịĐà NẵngV0114 2.00
25Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuy hoạch vùng và đô thịĐà NẵngA0114
26Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhA00,A01,V00,V0123/40
27Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV0123/40
28Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV0023/40
29Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhA0123/40
30Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhA0023/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.