tuyensinh.com

Mã ngành 7580105

Điểm chuẩn ngành Quy hoạch vùng và đô thị

7 trường đào tạo · 10 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV0022.5
2Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV0022.5
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV0118.3 1.70
4Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV00,V01,V0218.3 1.70
5Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV00,V0118.3 1.70
6Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV0018.3 1.70
7Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhA0117 1.00
8Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhA0017 1.00
9Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV0017 1.00
10Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV0117 1.00
11Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhA00,A01,V00,V0117 1.00
12Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV00,V01,V0216.23
13Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV0016.23
14Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV0116.23
15Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV0216.23
16Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngA0014 1.50
17Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngA00,A16,D01,V0014 1.50
18Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngV0014 1.50
19Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngA1614 1.50
20Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngV0114 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.