tuyensinh.com

Mã ngành 7580105

Điểm chuẩn ngành Quy hoạch vùng và đô thị

7 trường đào tạo · 10 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí Minh23.12
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhV00,V01,V0222.32 0.05
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV00,V01,V0221.1 4.10
4Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuy hoạch vùng và đô thịĐà NẵngA01,V00,V01,V0221
5Đại Học Cần ThơQuy hoạch vùng và đô thịCần Thơ18
6Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV00,V01,V0229.5/40
7Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành thiết kế đô thị)Hà NộiV00,V01,V0229.23/40
8Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhA00,A01,V00,V0123/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.