tuyensinh.com

Mã ngành 7580105

Điểm chuẩn ngành Quy hoạch vùng và đô thị

7 trường đào tạo · 10 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV0026 1.25
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV00,V01,V0221.76 0.96
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV00,V0121.76 0.96
4Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhV00,V01,V0216.5
5Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhV00,V0116.5
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV0116
7Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV00,V01,V0216
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc)Hà NộiV0016
9Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc)Hà NộiV0116
10Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc)Hà NộiV0216
11Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc)Hà NộiV00,V01,V0216
12Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV0016
13Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy hoạch vùng và đô thịHà NộiV0216
14Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhA00,A01,V00,V0124/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.