tuyensinh.com

Mã ngành 7580105

Điểm chuẩn ngành Quy hoạch vùng và đô thị

7 trường đào tạo · 10 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV0020
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV0120
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV00,V0120 1.75
4Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV00,V01,V0220 1.75
5Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhA0018
6Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhA0118
7Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhA00,A01,V00,V0118 0.50
8Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV0118
9Đại Học Tôn Đức ThắngQuy hoạch vùng và đô thịHồ Chí MinhV0018
10Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuy hoạch vùng và đô thịĐà NẵngV0216
11Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuy hoạch vùng và đô thịĐà NẵngV0016
12Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuy hoạch vùng và đô thịĐà NẵngV0116
13Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngV0015.5
14Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngA1615.5
15Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngA0015.5
16Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngA00,A16,D01,V0015.5 0.50
17Đại học Thủ Dầu MộtQuy hoạch vùng và đô thịBình DươngV0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.