Mã ngành 7580105
Điểm chuẩn ngành Quy hoạch vùng và đô thị
7 trường đào tạo · 10 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Quy hoạch vùng và đô thị | Hồ Chí Minh | V00,V01 | 18.25 | — |
| 2 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Quy hoạch vùng và đô thị | Hồ Chí Minh | V00,V01,V02 | 18.25 | — |
| 3 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quy hoạch vùng và đô thị | Hồ Chí Minh | A00,A01,V00,V01 | 17.5 | — |
| 4 | Đại học Thủ Dầu Một | Quy hoạch vùng và đô thị | Bình Dương | A00,A16,D01,V00 | 15 | — |
| 5 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quy hoạch vùng và đô thị | Hà Nội | V00,V01,V02 | 23.08/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.