tuyensinh.com

Mã ngành 7310601

Điểm chuẩn ngành Quốc tế học

11 trường đào tạo · 13 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngQuốc tế họcĐà NẵngD01,D09,D78,D9620.25 1.81
2Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngQuốc tế họcĐà NẵngD01,D09,D10,D1420.25 1.81
3Đại Học Sài GònQuốc tế họcHồ Chí MinhD0119.43 0.98
4Đại Học Sư Phạm TPHCMQuốc tế họcHồ Chí MinhD14,D7819 0.25
5Đại Học Sư Phạm TPHCMQuốc tế họcHồ Chí MinhD01,D14,D7819 0.25
6Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếQuốc tế họcThừa Thiên HuếD01,D14,D1515 2.25
7Đại Học Đà LạtQuốc tế họcLâm ĐồngC00,C20,D01,D7814 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.