Mã ngành 7320110
Điểm chuẩn ngành Quảng cáo
2 trường đào tạo · 3 chương trình · 62 mức điểm chuẩn · 2016–2025
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quảng cáo | Hồ Chí Minh | A00 | 19 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quảng cáo | Hồ Chí Minh | A01 | 19 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quảng cáo | Hồ Chí Minh | D01 | 19 | — |
| 4 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quảng cáo | Hồ Chí Minh | C00 | 19 | — |
| 5 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quảng cáo | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 19 | — |
| 6 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Quảng cáo | Hà Nội | D01,R22 | 32.8/40 | ▲ 2.30 |
| 7 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Quảng cáo | Hà Nội | D72,R25 | 32.8/40 | ▲ 2.30 |
| 8 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Quảng cáo | Hà Nội | D78 | 32.8/40 | ▲ 2.30 |
| 9 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Quảng cáo | Hà Nội | D78,R26 | 32.8/40 | ▲ 2.30 |
| 10 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Quảng cáo | Hà Nội | D01 | 32.8/40 | ▲ 2.30 |
| 11 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Quảng cáo | Hà Nội | D72 | 32.8/40 | ▲ 2.30 |
Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.