Mã ngành 7810202
Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
22 trường đào tạo · 26 chương trình · 202 mức điểm chuẩn · 2017–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Hồ Chí Minh | — | 23.5 | ▲ 2.50 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Đà Nẵng | — | 23.5 | — |
| 3 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Hồ Chí Minh | — | 23.19 | — |
| 4 | Đại Học Sài Gòn | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Hồ Chí Minh | — | 20.83 | — |
| 5 | Đại Học Hạ Long | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Quảng Ninh | — | 19 | — |
| 6 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 2.00 |
| 7 | Đại Học Hoa Sen | Quản trị nhà hàng và DV ăn uống Elite | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 8 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Hồ Chí Minh | C01,C03,C04,D01,X01,X02 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.