tuyensinh.com

Mã ngành 7810301

Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao

9 trường đào tạo · 10 chương trình · 62 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tôn Đức ThắngQuản lý thể dục thể thaoHồ Chí MinhA0118.5 0.50
2Đại Học Tôn Đức ThắngQuản lý thể dục thể thaoHồ Chí MinhD0118.5 0.50
3Đại Học Tôn Đức ThắngQuản lý thể dục thể thaoHồ Chí MinhT0018.5 0.50
4Đại Học Tôn Đức ThắngQuản lý thể dục thể thaoHồ Chí MinhT0118.5 0.50
5Đại Học Tôn Đức ThắngQuản lý thể dục thể thaoHồ Chí MinhA01,D01,T00,T0118.5 0.50
6Đại Học Trà VinhQuản lý thể dục thể thaoTrà VinhB0414
7Đại Học Trà VinhQuản lý thể dục thể thaoTrà VinhC1814
8Đại Học Trà VinhQuản lý thể dục thể thaoTrà VinhT0014
9Đại Học Trà VinhQuản lý thể dục thể thaoTrà VinhT0314
10Đại Học Trà VinhQuản lý thể dục thể thaoTrà VinhC00,C14,C19,D7814
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.