tuyensinh.com

Mã ngành 7810301

Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao

9 trường đào tạo · 10 chương trình · 62 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tôn Đức ThắngQuản lý thể dục thể thaoHồ Chí MinhA01,D01,T00,T0118
2Đại Học Tôn Đức ThắngQuản lý thể dục thể thaoHồ Chí MinhA0118
3Đại Học Tôn Đức ThắngQuản lý thể dục thể thaoHồ Chí MinhD0118
4Đại Học Tôn Đức ThắngQuản lý thể dục thể thaoHồ Chí MinhT0018
5Đại Học Tôn Đức ThắngQuản lý thể dục thể thaoHồ Chí MinhT0118
6Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhQuản lý thể dục thể thaoBắc NinhT0015.5
7Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý thể dục thể thaoThanh HóaT0015.5
8Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý thể dục thể thaoThanh HóaT0115.5
9Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý thể dục thể thaoThanh HóaT0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.