tuyensinh.com

Mã ngành 7310205

Điểm chuẩn ngành Quản lý nhà nước

20 trường đào tạo · 20 chương trình · 282 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học viện Hành chính quốc giaQuản lí nhà nướcHà NộiC0026.4
2Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản lý nhà nướcHà NộiA09,C00,C20,D0125.5 7.50
3Học viện Hành chính quốc giaQuản lý nhà nướcTP HCMA00,A01,D015,C0025.35
4Học viện Hành chính quốc giaQuản lí nhà nướcHà NộiA01,D01,D1524.4
5Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà Nẵng23.75
6Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhA0023.5 2.35
7Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhA00,C00,C19,D0123.15 5.65
8Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản lý nhà nướcKon Tum22.7
9Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngA16,C00,C14,D0122.3 5.30
10Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiC00,C19,D01,D6619
11Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnA00,A01,C00,D0118 1.00
12Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản lý nhà nướcHà NộiC00,D01,D14,D1516
13Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý nhà nướcThừa Thiên HuếC14,C19,D01,D6616 0.50
14Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcTrà VinhC00,C04,D01,D1415
15Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý nhà nướcThanh HóaC00,C15,C20,D6615
16Đại Học Võ Trường ToảnQuản lý nhà nướcHậu GiangA0115
17Trường Đại học Đông ĐôQuản lý nhà nướcHà NộiA00,A01,B00,D0115
18Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA01,C00,D01,D0925.57/40 2.07
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.