tuyensinh.com

Mã ngành 7310205

Điểm chuẩn ngành Quản lý nhà nước

20 trường đào tạo · 20 chương trình · 282 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

77 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh BắcQuản lý nhà nướcBắc NinhA016/10
2Đại Học Kinh BắcQuản lý nhà nướcBắc NinhD016/10
3Đại Học Kinh BắcQuản lý nhà nướcBắc NinhC006/10
4Đại Học Kinh BắcQuản lý nhà nướcBắc NinhA006/10
5Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC0024.6 8.60
6Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC0124.6
7Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiD0124.6 4.60
8Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiA0124.6 4.60
9Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhA0121.15 0.15
10Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0121.15 0.15
11Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhD0121.15 0.15
12Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhC0021.15 0.15
13Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhA0021.15 0.15
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngD9619.5 2.00
15Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngA00,A01,D01,D9619.5 2.00
16Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngA0019.5 2.00
17Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngA0119.5 2.00
18Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngD0119.5 2.00
19Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiD0918 5.00
20Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiC0018 5.00
21Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiB0018 5.00
22Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiC0318 5.00
23Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngC1418 3.00
24Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngC0018 3.00
25Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngD0118 3.00
26Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngA1618 3.00
27Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý nhà nướcThanh HóaD0118 2.50
28Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý nhà nướcThanh HóaC0018
29Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý nhà nướcThanh HóaA1618 2.50
30Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý nhà nướcThanh HóaC1518 2.50
31Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA00,A01,C02,D0117.15 0.15
32Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA01,C00,D01,D0917.15 0.15
33Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA0117.15 0.15
34Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA0017.15 0.15
35Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiC0217.15 0.15
36Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiD0117.15 0.15
37Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC0016 6.00
38Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC2016 6.00
39Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiA01,D0116 6.00
40Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản lý nhà nướcHà NộiA0015
41Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản lý nhà nướcHà NộiD1115
42Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản lý nhà nướcHà NộiD1415
43Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản lý nhà nướcHà NộiD0115
44Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngA16,C00,C14,D0115
45Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản lý nhà nướcHà NộiA0115
46Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản lý nhà nướcHà NộiD0115
47Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản lý nhà nướcHà NộiA0015
48Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản lý nhà nướcHà NộiC0015
49Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiC00,C19,D01,D6614 1.00
50Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhA0014
51Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhD0114
52Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhD1414
53Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhA00,C00,C19,D0114
54Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhC0014 1.50
55Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcTrà VinhC0014
56Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcTrà VinhC00,C04,D01,D1414
57Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcTrà VinhD1414
58Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcTrà VinhD0114
59Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcTrà VinhC0414
60Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnA0114
61Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnA0014
62Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnC0014
63Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnD0114
64Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnA00,A01,C00,D0114
65Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản lý nhà nướcKon TumA0914
66Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản lý nhà nướcKon TumD0114
67Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản lý nhà nướcKon TumC0014
68Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản lý nhà nướcKon TumA0014
69Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý nhà nướcThừa Thiên HuếA0013.25
70Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý nhà nướcThừa Thiên HuếD6613.25
71Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý nhà nướcThừa Thiên HuếA00,C14,C19,D0113.25
72Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý nhà nướcThừa Thiên HuếC14,C19,D01,D6613.25
73Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý nhà nướcThừa Thiên HuếC19913.25
74Đại Học Thành ĐôngQuản lý nhà nướcHải DươngC0413
75Đại Học Thành ĐôngQuản lý nhà nướcHải DươngA0013
76Đại Học Thành ĐôngQuản lý nhà nướcHải DươngC0013
77Đại Học Thành ĐôngQuản lý nhà nướcHải DươngC0313
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.