tuyensinh.com

Mã ngành 7310205

Điểm chuẩn ngành Quản lý nhà nước

20 trường đào tạo · 20 chương trình · 282 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC0023.65 2.65
2Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiA01,D0123.65 2.65
3Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC2023.65 2.65
4Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngA00,A01,D01,D9623
5Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0122.5 0.50
6Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiC00,C19,D01,D6619 2.00
7Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnA00,A01,C00,D0119 4.00
8Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngC1418
9Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản lý nhà nướcHà NộiA09,C00,C20,D0118 3.00
10Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhA00,C00,C19,D0117.5 0.50
11Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý nhà nướcThừa Thiên HuếC14,C19,D01,D6615.5 0.50
12Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản lý nhà nướcHà NộiA0015
13Đại Học Kinh BắcQuản lý nhà nướcBắc NinhA0015 0.50
14Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcTrà VinhC0015 1.00
15Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý nhà nướcThanh HóaC0015 3.00
16Đại Học Võ Trường ToảnQuản lý nhà nướcHậu GiangA0115
17Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản lý nhà nướcKon TumA00,A09,C00,D0115
18Trường Đại học Đông ĐôQuản lý nhà nướcHà NộiA0015
19Đại Học Thành ĐôngQuản lý nhà nướcHải DươngA00,A01,C00,D0114
20Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA01,C00,D01,D0923.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.