tuyensinh.com

Mã ngành 7310205

Điểm chuẩn ngành Quản lý nhà nước

20 trường đào tạo · 20 chương trình · 282 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

52 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC2023 1.25
2Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiA01,D0122 0.25
3Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC0022 0.25
4Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC2022 1.00
5Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC0022
6Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhC0021.3 0.30
7Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhD0121.3 0.30
8Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0121.3 0.30
9Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhA0021.3 0.30
10Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhA0121.3 0.30
11Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiD0120 1.75
12Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiA0120 2.75
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngD0117.5 2.75
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngD9617.5 2.75
15Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngA00,A01,D01,D9617.5 2.75
16Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngA0017.5 2.75
17Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngA0117.5 2.75
18Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiC0217 2.00
19Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiD0117 2.00
20Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA00,A01,C02,D0117 2.00
21Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA01,C00,D01,D0917 2.00
22Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA0117 2.00
23Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA0017 2.00
24Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngC0015 4.00
25Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngA1615 4.00
26Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngC1415 4.00
27Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngD0115 4.00
28Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngA16,C00,C14,D0115 4.00
29Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản lý nhà nướcHà NộiC0015
30Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản lý nhà nướcHà NộiA09,C00,C20,D0115
31Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản lý nhà nướcHà NộiD0115
32Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản lý nhà nướcHà NộiA0015
33Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản lý nhà nướcHà NộiA0115
34Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhA00,C00,C19,D0114
35Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhA0014 1.50
36Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhD0114 1.50
37Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhC0114
38Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcTrà VinhC0014
39Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcTrà VinhC0414
40Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcTrà VinhD0114
41Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcTrà VinhD1414
42Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcTrà VinhC00,C04,D01,D1414
43Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnA0114 1.50
44Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnA00,A01,C00,D0114 1.50
45Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnD0114 1.50
46Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnC0014 1.50
47Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnA0014 1.50
48Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiC00,C19,D01,D6613 4.00
49Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiC0313 4.00
50Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiC0013 4.00
51Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiB0013 4.00
52Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiD0913 4.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.