tuyensinh.com

Mã ngành 7310205

Điểm chuẩn ngành Quản lý nhà nước

20 trường đào tạo · 20 chương trình · 282 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngA00,A01,D01,D9623 1.25
2Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0122 2.80
3Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiC00,C19,D01,D6621 1.00
4Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC2021 2.00
5Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiA01,D0121 2.00
6Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiA00,C00,D01,D1521 3.00
7Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiA00,A01,C00,D0121
8Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC0021 2.00
9Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC00,D01,D1519 2.50
10Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhA00,C00,C19,D0118 3.00
11Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngA16,C00,C14,D0117 1.50
12Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý nhà nướcThừa Thiên HuếC14,C19,D01,D6615 1.00
13Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcTrà VinhC00,C04,D01,D1415
14Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản lý nhà nướcHà NộiA09,C00,C20,D0115 1.00
15Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản lý nhà nướcKon TumA00,A09,C00,D0115 0.65
16Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA00,A01,C02,D0124.2/40
17Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnA00,A01,C00,D0118/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.