tuyensinh.com

Mã ngành 7310205

Điểm chuẩn ngành Quản lý nhà nước

20 trường đào tạo · 20 chương trình · 282 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0124 2.85
2Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngA00,A01,D01,D9622 2.50
3Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC0020 4.60
4Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC2020 4.00
5Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiA01,D0120 4.00
6Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA00,A01,C02,D0118.25 1.10
7Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA01,C00,D01,D0918.25 1.10
8Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý nhà nướcThừa Thiên HuếA00,C14,C19,D0116 2.75
9Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý nhà nướcThừa Thiên HuếC14,C19,D01,D6616 2.75
10Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiC00,C19,D01,D6615.5 1.50
11Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản lý nhà nướcHà NộiA00,D01,D11,D1415
12Đại Học Kinh BắcQuản lý nhà nướcBắc NinhA01,C00,D0115
13Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhA00,C00,C19,D0115 1.00
14Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcTrà VinhC00,C04,D01,D1415 1.00
15Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnA00,A01,C00,D0115 1.00
16Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản lý nhà nướcHà NộiA09,C00,C20,D0115
17Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản lý nhà nướcKon TumA00,A09,C00,D0114.35
18Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý nhà nướcThanh HóaA16,C00,C15,D0114 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.