tuyensinh.com

Mã ngành 7310205

Điểm chuẩn ngành Quản lý nhà nước

20 trường đào tạo · 20 chương trình · 282 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

48 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC0024.75 3.25
2Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiA0122.75
3Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC2021.75 0.25
4Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiA01,D0121.75 0.25
5Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiD0121.75
6Đại Học Nội VụQuản lý nhà nướcHà NộiC0021.75 3.00
7Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhA0121
8Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhD0121
9Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0121
10Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhC0021
11Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcHồ Chí MinhA0021
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngD9620.25
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngA0020.25
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngA0120.25
15Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngD0120.25
16Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản lý Nhà nướcĐà NẵngA00,A01,D01,D9620.25 0.75
17Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngA1619
18Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngC0019
19Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngA16,C00,C14,D0119 4.00
20Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngD0119
21Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nướcBình DươngC1419
22Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA0019
23Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA0119
24Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiC0219
25Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiD0119
26Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA00,A01,C02,D0119 0.05
27Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý nhà nướcHà NộiA01,C00,D01,D0919 0.05
28Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiB0017
29Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiC00,C19,D01,D6617 2.00
30Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiD0917
31Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiC0317
32Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcHà NộiC0017
33Đại Học Kinh BắcQuản lý nhà nướcBắc NinhD0115.5
34Đại Học Kinh BắcQuản lý nhà nướcBắc NinhA0015.5
35Đại Học Kinh BắcQuản lý nhà nướcBắc NinhA0115.5
36Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhC0015.5
37Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhA0015.5
38Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcBình ĐịnhD0115.5
39Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý nhà nướcThanh HóaA1615.5
40Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý nhà nướcThanh HóaC1515.5
41Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý nhà nướcThanh HóaD0115.5
42Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý nhà nướcThanh HóaD1515.5
43Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý nhà nướcThanh HóaA16,C00,C15,D0115.5 0.50
44Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnA00,A01,C00,D0115.5
45Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnD0115.5
46Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnC0015.5
47Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnA0115.5
48Đại Học VinhQuản lý nhà nướcNghệ AnA0015.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.