Mã ngành 7310205
Điểm chuẩn ngành Quản lý nhà nước
20 trường đào tạo · 20 chương trình · 282 mức điểm chuẩn · 2016–2026
10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nội Vụ | Quản lý nhà nước | Hà Nội | C20 | 21.5 | — |
| 2 | Đại Học Nội Vụ | Quản lý nhà nước | Hà Nội | A01,D01 | 21.5 | — |
| 3 | Đại Học Nội Vụ | Quản lý nhà nước | Hà Nội | C00 | 21.5 | — |
| 4 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý Nhà nước | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D96 | 19.5 | — |
| 5 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Quản lý nhà nước | Hà Nội | A01,C00,D01,D09 | 19.05 | — |
| 6 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Quản lý nhà nước | Hà Nội | A00,A01,C02,D01 | 19.05 | — |
| 7 | Đại Học Kinh Bắc | Quản lý nhà nước | Bắc Ninh | A01,C00,D01 | 15 | — |
| 8 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản lý nhà nước | Hà Nội | C00,C19,D01,D66 | 15 | — |
| 9 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý nhà nước | Bình Dương | A16,C00,C14,D01 | 15 | — |
| 10 | Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Quản lý nhà nước | Thanh Hóa | A16,C00,C15,D01 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.