tuyensinh.com

Mã ngành 7340403

Điểm chuẩn ngành Quản lý công

10 trường đào tạo · 12 chương trình · 67 mức điểm chuẩn · 2018–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản lý côngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.93 0.12
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản lý côngHồ Chí Minh24.39
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản lý côngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.39
4Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý côngHà NộiA00,C00,D01,D9623.47 7.47
5Đại Học Đồng ThápQuản lý côngĐồng ThápA0019.6 4.60
6Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản lý công (Quản lý kinh tế)Thái Nguyên18
7Đại Học Mở TPHCMQuản lý côngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718 1.50
8Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý côngHà Nội26.96/40
9Học viện Báo chí và Tuyên truyềnQuản lý côngHà NộiD01,A01,A16,C1525.61/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.