tuyensinh.com

Mã ngành 7340403

Điểm chuẩn ngành Quản lý công

10 trường đào tạo · 12 chương trình · 67 mức điểm chuẩn · 2018–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản lý côngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.3 2.70
2Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản lý côngThái NguyênA00,A01,C01,D0117.5 3.50
3Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý côngHà NộiA0126.15/40
4Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý côngHà NộiD0126.15/40
5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý côngHà NộiD0726.15/40
6Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý côngHà NộiA01,D01,D0726.15/40 2.80
7Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý côngHà NộiA0026.15/40
8Học viện Báo chí và Tuyên truyềnQuản lý côngHà NộiA16,C15,D0122.77/40 3.02
9Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý côngHà NộiA00,D01,D90,D9618/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.