tuyensinh.com

Mã ngành 7620116

Điểm chuẩn ngành Phát triển nông thôn

4 trường đào tạo · 4 chương trình · 78 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếA0018
2Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếB0018
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếD0118 5.00
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếC0018 5.00
5Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhA01,D0116
6Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhA0016
7Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhA0116
8Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhD0116
9Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhA00,A01,D0116
10Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMPhát triển nông thônAn GiangA00,B00,C00,D0114
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0413
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếA07,B03,C00,C0413
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.