tuyensinh.com

Mã ngành 7620116

Điểm chuẩn ngành Phát triển nông thôn

4 trường đào tạo · 4 chương trình · 78 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhA01,D0118
2Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhA00,A01,D0118
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếA07,B03,C00,C0416
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0416
5Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênPhát triển nông thônThái NguyênA00,B00,B02,C0215
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênPhát triển nông thônThái NguyênA00,B00,C0215
7Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMPhát triển nông thônAn GiangA00,B00,C00,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.