tuyensinh.com

Mã ngành 7620116

Điểm chuẩn ngành Phát triển nông thôn

4 trường đào tạo · 4 chương trình · 78 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhD0118
2Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhA01,D0118
3Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhA00,A01,D0118
4Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhA0018
5Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhA0118
6Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMPhát triển nông thônAn GiangA00,B00,C00,D0115.75 0.75
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếD1515.5
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0415.5 0.50
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếC0015.5
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếD0115.5
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếC0415.5
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênPhát triển nông thônThái NguyênA0015.5
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênPhát triển nông thônThái NguyênB0015.5
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênPhát triển nông thônThái NguyênC0215.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.