tuyensinh.com

Mã ngành 7620116

Điểm chuẩn ngành Phát triển nông thôn

4 trường đào tạo · 4 chương trình · 78 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhA0016 2.00
2Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhA01,D0116 2.00
3Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhA00,A01,D0116 2.00
4Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhD0116 2.00
5Đại Học Nông Lâm TPHCMPhát triển nông thônHồ Chí MinhA0116 2.00
6Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMPhát triển nông thônAn GiangA00,B00,C00,D0114 1.75
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếD0113 2.50
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếC0413 2.50
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếD1513 2.50
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0413 2.50
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếA07,B03,C00,C0413 3.00
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếPhát triển nông thônThừa Thiên HuếC0013 2.50
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênPhát triển nông thônThái NguyênB0213
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênPhát triển nông thônThái NguyênA00,B00,B02,C0213 2.00
15Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênPhát triển nông thônThái NguyênC0213 2.50
16Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênPhát triển nông thônThái NguyênB0013 2.50
17Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênPhát triển nông thônThái NguyênA0013 2.50
18Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênPhát triển nông thônThái NguyênA00,B00,C0213 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.