tuyensinh.com

Mã ngành 7620101

Điểm chuẩn ngành Nông nghiệp

6 trường đào tạo · 8 chương trình · 52 mức điểm chuẩn · 2017–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế Nghệ AnNông nghiệpNghệ AnA00,A01,B00,D0117
2Đại Học Đông ÁNông nghiệpĐà NẵngA0015 1.00
3Đại Học Đông ÁNông nghiệp phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA0015
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênNông nghiệpThái NguyênA00,B00,B02,C0215
5Đại học Nông Lâm Bắc GiangNông nghiệpBắc GiangA0015
6Đại Học Quảng BìnhNông nghiệpQuảng BìnhA00,A09,B03,C1315
7Đại Học Trà VinhNông nghiệpTrà VinhA02,B00,D9015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.