tuyensinh.com

Mã ngành 7620101

Điểm chuẩn ngành Nông nghiệp

6 trường đào tạo · 8 chương trình · 52 mức điểm chuẩn · 2017–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Trà VinhNông nghiệpTrà VinhA0214 5.50
2Đại Học Trà VinhNông nghiệpTrà VinhB0014 5.50
3Đại Học Trà VinhNông nghiệpTrà VinhD0814
4Đại Học Trà VinhNông nghiệpTrà VinhD9014
5Đại Học Trà VinhNông nghiệpTrà VinhA02,B00,B08,D9014
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênNông nghiệpThái NguyênA0013
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênNông nghiệpThái NguyênA00,A01,B00,C0213
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênNông nghiệpThái NguyênB0013
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênNông nghiệpThái NguyênB0213
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênNông nghiệpThái NguyênC0213
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênNông nghiệpThái NguyênA00,B00,B02,C0213
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.