tuyensinh.com

Mã ngành 7620101

Điểm chuẩn ngành Nông nghiệp

6 trường đào tạo · 8 chương trình · 52 mức điểm chuẩn · 2017–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đông ÁNông nghiệpĐà NẵngA0014
2Đại Học Đông ÁNông nghiệpĐà NẵngD0814
3Đại Học Đông ÁNông nghiệpĐà NẵngD0114
4Đại Học Đông ÁNông nghiệpĐà NẵngB0014
5Đại Học Trà VinhNông nghiệpTrà VinhA02,B00,B08,D9014
6Đại Học Trà VinhNông nghiệpTrà VinhA0214
7Đại Học Trà VinhNông nghiệpTrà VinhB0014
8Đại Học Trà VinhNông nghiệpTrà VinhD0814
9Đại Học Trà VinhNông nghiệpTrà VinhD9014
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênNông nghiệpThái NguyênB0013
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênNông nghiệpThái NguyênA0013
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênNông nghiệpThái NguyênA00,A01,B00,C0213
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênNông nghiệpThái NguyênA00,B00,B02,C0213
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênNông nghiệpThái NguyênC0213
15Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênNông nghiệpThái NguyênB0213
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.