Mã ngành 7220204
Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
69 trường đào tạo · 77 chương trình · 805 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Ngôn ngữ Trung Quốc | Hồ Chí Minh | — | 650/1200 | — |
| 2 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Ngôn ngữ Trung Quốc | Hồ Chí Minh | D15 | 600/1200 | — |
| 3 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Ngôn ngữ Trung Quốc | Hồ Chí Minh | D01 | 600/1200 | — |
| 4 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Ngôn ngữ Trung Quốc | Hồ Chí Minh | D04 | 600/1200 | — |
| 5 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Ngôn ngữ Trung Quốc | Hồ Chí Minh | D14 | 600/1200 | — |
| 6 | Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Trung Quốc | Bình Dương | A01 | 500/1200 | — |
| 7 | Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Trung Quốc | Bình Dương | D04 | 500/1200 | — |
| 8 | Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Trung Quốc | Bình Dương | D78 | 500/1200 | — |
| 9 | Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Trung Quốc | Bình Dương | D01 | 500/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.