Mã ngành 7220210
Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
26 trường đào tạo · 28 chương trình · 204 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Đà Nẵng | D01,D78,D96 | 26.5 | — |
| 2 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Đà Nẵng | D01,D10,D14 | 26.5 | — |
| 3 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Thừa Thiên Huế | D01,D14,D15 | 24.25 | — |
| 4 | Đại Học Hà Nội | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Hà Nội | D01 | 32/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.