tuyensinh.com

Mã ngành 7220205

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Đức

3 trường đào tạo · 4 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2016–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ ĐứcHồ Chí MinhD0523 2.60
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ ĐứcHồ Chí MinhD0123 2.60
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ Đức** CTĐT CLC TT23Hồ Chí MinhD0121.75 3.85
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ Đức** CTĐT CLC TT23Hồ Chí MinhD0521.75 3.85
5Đại Học Hà NộiNgôn ngữ ĐứcHà NộiD01,D0533.48/40 2.05
6Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ ĐứcHà NộiD01,D05,D78,D9032.83/40 3.09
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.