tuyensinh.com

Mã ngành 7220205

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Đức

3 trường đào tạo · 4 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2016–2026

4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ ĐứcHồ Chí MinhD0523 0.72
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ ĐứcHồ Chí MinhD0123 0.72
3Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ ĐứcHà NộiD01,D05,D78,D9032.5/40
4Đại Học Hà NộiNgôn ngữ ĐứcHà NộiD01,D0531.75/40 3.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Đức 2026 — 3 trường · tuyensinh.com