tuyensinh.com

Mã ngành 7220205

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Đức

3 trường đào tạo · 4 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2016–2026

3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ ĐứcHồ Chí MinhD0522.28
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ ĐứcHồ Chí MinhD0122.28
3Đại Học Hà NộiNgôn ngữ ĐứcHà NộiD01,D0528.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.