tuyensinh.com

Mã ngành 7860100

Điểm chuẩn ngành Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)

5 trường đào tạo · 5 chương trình · 45 mức điểm chuẩn · 2021–2023

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiA0125.66 4.33
2Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiA0025.6 3.05
3Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiD0125.3 4.00
4Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiC0325.3 3.39
5Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiC0324.83 4.00
6Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiA0124.78 4.97
7Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiA0024.69 3.32
8Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiD0124.62 4.35
9Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhA0124.43 3.22
10Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhD0124.41 5.10
11Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhA0124.35 3.79
12Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhD0124.23 3.52
13Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhC0323.83 4.43
14Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhC0323.4 4.54
15Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhA0023.39 3.72
16Đại Học Bách Khoa Hà NộiNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 8 - Nữ)Hà NộiA00,A01,D0723.1
17Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhA0022.74 5.76
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.