tuyensinh.com

Mã ngành 7860100

Điểm chuẩn ngành Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)

5 trường đào tạo · 5 chương trình · 45 mức điểm chuẩn · 2021–2023

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiA0129.99
2Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiA0129.75
3Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhD0129.51
4Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiD0129.3
5Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiD0128.97
6Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiC0328.83
7Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiC0328.69
8Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiA0028.65
9Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhA0028.5
10Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhC0328.26
11Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhA0128.14
12Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)Hà NộiA0028.01
13Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhC0327.94
14Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhD0127.75
15Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhA0127.65
16Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ)Hồ Chí MinhA0027.11
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.