tuyensinh.com

Mã ngành 7510605

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

64 trường đào tạo · 83 chương trình · 471 mức điểm chuẩn · 2017–2026

33 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0022 4.00
2Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0122 4.00
3Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD0122 4.00
4Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D0122 4.00
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)Hồ Chí MinhD0121.5 3.00
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)Hồ Chí MinhA0121.5 3.00
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)Hồ Chí MinhA0021.5 3.00
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.5 3.00
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD01,D9021.5 3.00
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0021.5 3.00
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)Hồ Chí MinhD9021.5 3.00
12Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0016
13Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0116
14Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0116
15Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0716
16Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0716
17Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0014
18Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0114
19Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0714
20Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0714
21Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0114
22Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0023.85/40
23Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0723.85/40
24Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0723.85/40
25Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0123.85/40
26Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0123.85/40
27Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0723.85/40
28Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0023.83/40 3.83
29Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,D01,D90,D9623.83/40 3.83
30Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,D01,D78,D9023.83/40 3.83
31Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD9023.83/40 3.83
32Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD7823.83/40 3.83
33Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0123.83/40 3.83
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 — 64 trường · tuyensinh.com