tuyensinh.com

Mã ngành 7510605

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

64 trường đào tạo · 83 chương trình · 471 mức điểm chuẩn · 2017–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0026
2Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D0126
3Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD0126
4Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0126
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)Hồ Chí MinhD9024.5
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.5
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD01,D9024.5
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0024.5
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)Hồ Chí MinhA0024.5
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)Hồ Chí MinhA0124.5
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)Hồ Chí MinhD0124.5
12Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD9020/40
13Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0020/40
14Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,D01,D90,D9620/40
15Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,D01,D78,D9020/40
16Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD7820/40
17Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0120/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.