Mã ngành 7520320
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường
19 trường đào tạo · 26 chương trình · 276 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kỹ thuật môi trường | Hồ Chí Minh | A00 | 26.46 | ▲ 5.36 |
| 2 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kỹ thuật môi trường | Hà Nội | — | 26.31 | ▲ 4.06 |
| 3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật môi trường | Hà Nội | — | 22.82 | ▼ 0.68 |
| 4 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật môi trường | Đà Nẵng | — | 18.25 | ▲ 0.25 |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật môi trường | Cần Thơ | — | 16 | ▲ 1.00 |
| 6 | Đại Học Trà Vinh | Kỹ thuật môi trường | Trà Vinh | — | 15.56 | — |
| 7 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật môi trường | Hà Nội | — | 38.87/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.